Kí tự đặc biệt Minecraft là các kí hiệu như ⛏, ❖, ☯ hay mã màu § mà người chơi dùng cho biệt danh trên server, tên vật phẩm, biển báo và chat. Tên đăng nhập Minecraft Java chỉ nhận chữ, số và gạch dưới, nên xưởng tên này tách tên đăng nhập hợp lệ với tên trang trí để bạn chép đúng chỗ.
Xưởng tên Minecraft
Kết quả đầu tiên là tên đăng nhập hợp lệ (chữ, số, _ và 3–16 kí tự); các kết quả sau dùng cho server, vật phẩm, biển báo.
Tên đăng nhập và tên trang trí
Tên tài khoản Minecraft Java: 3–16 kí tự, chỉ chữ cái tiếng Anh, chữ số và «_». Kí tự đặc biệt và chữ có dấu dùng cho biệt danh trên server có plugin, tên vật phẩm đổi bằng đe, biển báo và chat.
Bảng kí tự Minecraft
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Byte | Thử |
|---|---|---|---|---|
| pick | U+26CF | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| black diamond minus white x | U+2756 | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| yin yang | U+262F | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| circled white star | U+272A | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| black four pointed star | U+2726 | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| hammer and pick | U+2692 | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| crossed swords | U+2694 | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| comet | U+2604 | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| black sun with rays | U+2600 | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| cloud | U+2601 | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| umbrella | U+2602 | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| snowflake | U+2744 | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| snowman | U+2603 | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| hot springs | U+2668 | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| black flag | U+2691 | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| envelope | U+2709 | 3 | chưa thử theo phiên bản | |
| section sign | U+00A7 | 2 | chưa thử theo phiên bản |
Mã màu với kí tự §
Trên server, § (U+00A7) cộng một kí tự đổi màu chữ: §a xanh lá, §b xanh ngọc, §c đỏ, §6 vàng cam, §l đậm, §r về mặc định. Thường dùng trong MOTD và plugin.

Tên đăng nhập Java hợp lệ
| Tên (chép) | Số kí tự |
|---|---|
| 8 | |
| 8 | |
| 8 | |
| 10 | |
| 10 | |
| 10 | |
| 9 | |
| 11 | |
| 11 | |
| 10 | |
| 11 | |
| 10 | |
| 10 | |
| 10 | |
| 10 | |
| 10 |
Biệt danh trên server
| Tên (chép) | Số kí tự |
|---|---|
| 11 | |
| 14 | |
| 10 | |
| 12 | |
| 11 | |
| 9 | |
| 10 | |
| 11 | |
| 9 | |
| 12 | |
| 11 | |
| 10 | |
| 11 | |
| 12 |
Tên vật phẩm đổi bằng đe
| Tên (chép) | Số kí tự |
|---|---|
| 11 | |
| 11 | |
| 10 | |
| 10 | |
| 9 | |
| 10 | |
| 12 | |
| 10 | |
| 8 | |
| 9 | |
| 11 | |
| 11 |

Tên team và server
| Tên (chép) | Số kí tự |
|---|---|
| 16 | |
| 20 | |
| 16 | |
| 13 | |
| 12 | |
| 13 | |
| 12 | |
| 10 | |
| 16 | |
| 13 | |
| 17 | |
| 20 |
Câu chat, biển báo
| Tên (chép) | Số kí tự |
|---|---|
| 11 | |
| 12 | |
| 8 | |
| 8 | |
| 10 | |
| 9 | |
| 10 | |
| 11 | |
| 9 | |
| 10 | |
| 11 | |
| 9 |
Chép trên điện thoại
Chạm vào tên hoặc kí tự một lần để chép, rồi giữ vào ô đặt tên trong game, chọn Dán. Không chép được thì giữ vào chữ để bôi đen và chọn Sao chép.
Gửi tên Minecraft của bạn
Gửi email tới [email protected] kèm tên, nơi dùng, bản Java hay Bedrock và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào xưởng tên kèm ngày.
CacKiTuDacBiet.net là website độc lập, không liên kết với Mojang hay Microsoft; Minecraft là nhãn hiệu của chủ sở hữu.
Cập nhật ngày 8/10/2026 · Đội ngũ biên tập CacKiTuDacBiet.net
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!