Kí tự đặc biệt Võ Lâm 1 là các kí hiệu như ‹ ›, †, • hay ☯ ghép vào tên nhân vật Võ Lâm Truyền Kỳ 1 để tên mang chất kiếm hiệp. Vì bản máy tính gõ tiếng Việt bằng bảng mã TCVN3, xưởng tên dưới đây ghi rõ nhóm kí tự nên thử, kèm tên theo 10 môn phái để chép.
Xưởng ghép tên Võ Lâm
Các kiểu dùng ‹ › • † ở đầu danh sách thuộc nhóm Alt+0128–0159, nên thử trước ở bản máy tính. Chưa thử trên máy chủ cụ thể.
Bảng kí tự cho tên Võ Lâm 1
Cột «Nhóm» tính theo bảng mã Windows-1252 và TCVN3 (lý thuyết bảng mã); cột «Thử» ghi «chưa thử» cho tới khi có lần dán kèm máy chủ, phiên bản và ngày.
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Nhóm | Thử |
|---|---|---|---|---|
| single left-pointing angle quotation mark | U+2039 | Alt+0139 · nên thử trước ở bản máy tính | chưa thử | |
| single right-pointing angle quotation mark | U+203A | Alt+0155 · nên thử trước ở bản máy tính | chưa thử | |
| dagger | U+2020 | Alt+0134 · nên thử trước ở bản máy tính | chưa thử | |
| double dagger | U+2021 | Alt+0135 · nên thử trước ở bản máy tính | chưa thử | |
| bullet | U+2022 | Alt+0149 · nên thử trước ở bản máy tính | chưa thử | |
| horizontal ellipsis | U+2026 | Alt+0133 · nên thử trước ở bản máy tính | chưa thử | |
| per mille sign | U+2030 | Alt+0137 · nên thử trước ở bản máy tính | chưa thử | |
| trade mark sign | U+2122 | Alt+0153 · nên thử trước ở bản máy tính | chưa thử | |
| modifier letter circumflex accent | U+02C6 | Alt+0136 · nên thử trước ở bản máy tính | chưa thử | |
| small tilde | U+02DC | Alt+0152 · nên thử trước ở bản máy tính | chưa thử | |
| inverted exclamation mark | U+00A1 | Alt+0161 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| inverted question mark | U+00BF | Alt+0191 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| left-pointing double angle quotation mark | U+00AB | Alt+0171 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| right-pointing double angle quotation mark | U+00BB | Alt+0187 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| middle dot | U+00B7 | Alt+0183 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| yin yang | U+262F | chỉ dán được ở bản Unicode (di động) | chưa thử | |
| adi shakti | U+262C | chỉ dán được ở bản Unicode (di động) | chưa thử | |
| white florette | U+2740 | chỉ dán được ở bản Unicode (di động) | chưa thử | |
| white four pointed star | U+2727 | chỉ dán được ở bản Unicode (di động) | chưa thử | |
| cjk unified ideograph-5251 | U+5251 | chỉ dán được ở bản Unicode (di động) | chưa thử | |
| cjk unified ideograph-4fa0 | U+4FA0 | chỉ dán được ở bản Unicode (di động) | chưa thử | |
| cjk unified ideograph-4ed9 | U+4ED9 | chỉ dán được ở bản Unicode (di động) | chưa thử |

Tên Võ Lâm theo 10 môn phái
Tên ngắn dùng nhóm ‹ › • † (nên thử trước ở bản máy tính).
Tên phái Thiếu Lâm
| Tên (chép) | Số kí tự | Byte |
|---|---|---|
| 8 | 15 | |
| 10 | 14 | |
| 6 | 13 | |
| 10 | 17 | |
| 8 | 13 | |
| 9 | 14 | |
| 10 | 18 | |
| 12 | 19 |
Tên phái Thiên Vương
| Tên (chép) | Số kí tự | Byte |
|---|---|---|
| 11 | 18 | |
| 11 | 17 | |
| 9 | 12 | |
| 10 | 17 | |
| 12 | 20 | |
| 9 | 12 | |
| 8 | 15 | |
| 11 | 18 |
Tên phái Đường Môn
| Tên (chép) | Số kí tự | Byte |
|---|---|---|
| 8 | 14 | |
| 9 | 14 | |
| 7 | 12 | |
| 12 | 20 | |
| 11 | 20 | |
| 8 | 13 |
Tên phái Ngũ Độc
| Tên (chép) | Số kí tự | Byte |
|---|---|---|
| 10 | 17 | |
| 8 | 15 | |
| 10 | 13 | |
| 8 | 17 | |
| 9 | 16 | |
| 8 | 15 |
Tên phái Nga My
| Tên (chép) | Số kí tự | Byte |
|---|---|---|
| 8 | 17 | |
| 10 | 17 | |
| 8 | 14 | |
| 9 | 16 | |
| 9 | 13 | |
| 9 | 12 |
Tên phái Thúy Yên
| Tên (chép) | Số kí tự | Byte |
|---|---|---|
| 10 | 16 | |
| 11 | 19 | |
| 9 | 13 | |
| 11 | 18 | |
| 9 | 15 | |
| 11 | 16 |
Tên phái Cái Bang
| Tên (chép) | Số kí tự | Byte |
|---|---|---|
| 11 | 16 | |
| 8 | 17 | |
| 9 | 14 | |
| 10 | 16 | |
| 10 | 17 | |
| 9 | 14 |
Tên phái Thiên Nhẫn
| Tên (chép) | Số kí tự | Byte |
|---|---|---|
| 10 | 15 | |
| 11 | 19 | |
| 9 | 15 | |
| 9 | 15 | |
| 9 | 16 | |
| 9 | 15 |
Tên phái Võ Đang
| Tên (chép) | Số kí tự | Byte |
|---|---|---|
| 10 | 17 | |
| 12 | 19 | |
| 8 | 12 | |
| 8 | 15 | |
| 8 | 15 | |
| 10 | 12 |
Tên phái Côn Lôn
| Tên (chép) | Số kí tự | Byte |
|---|---|---|
| 10 | 17 | |
| 11 | 17 | |
| 12 | 15 | |
| 11 | 16 | |
| 9 | 18 | |
| 8 | 12 |
Tên cho Võ Lâm bản di động (Unicode)
Bản di động dùng Unicode nên ghép được kí tự rộng hơn. Chưa thử.
| Tên (chép) | Số kí tự |
|---|---|
| 9 | |
| 11 | |
| 10 | |
| 13 | |
| 10 | |
| 12 | |
| 9 | |
| 10 | |
| 9 | |
| 11 |

Đặt tên Võ Lâm 1 có dấu
- Bật Unikey, chọn bảng mã TCVN3 (ABC).
- Vào màn hình tạo nhân vật, gõ tên có dấu.
- Thêm kí tự bằng Alt + mã bốn số trên bàn phím số (Alt+0139 ra ‹, Alt+0155 ra ›).
- Thấy «?» hoặc chữ lạ thì đổi kí tự khác trong nhóm Alt+0128–0159.
Chép trên điện thoại
Chạm vào tên hoặc kí tự một lần để chép, rồi giữ vào ô đặt tên trong game, chọn Dán. Không chép được thì giữ vào chữ để bôi đen và chọn Sao chép.
Gửi tên Võ Lâm của bạn
Gửi email tới [email protected] kèm tên, môn phái, máy chủ, bản game và ngày tạo. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào xưởng tên kèm ngày.
CacKiTuDacBiet.net là website độc lập, không liên kết với VNG hay Kingsoft; Võ Lâm Truyền Kỳ là nhãn hiệu của chủ sở hữu.
Cập nhật ngày 8/10/2026 · Đội ngũ biên tập CacKiTuDacBiet.net
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!