Kí tự chữ Hàn Quốc để ghép tên là jamo (chữ cái Hangul thật) và từ Hàn Quốc thật — không phải chữ Latin đổi kiểu — dùng trang trí tên trong game hoặc mạng xã hội, như 사랑 (tình yêu, đọc “sarang”) hay 별 (ngôi sao, đọc “byeol”). Trang có bảng chữ cái A–Z ghép jamo gần giống âm, bảng từ Hàn chọn lọc theo nghĩa, và hơn 40 tên mẫu đã ghép sẵn để chép.

Bảng chữ cái A–Z ghép jamo gần giống âm
Đây KHÔNG phải cách phiên âm chính thức — chỉ là jamo Hangul có âm gần giống nhất với từng chữ cái Latin, dùng để tạo cảm giác “kiểu Hàn” khi ghép tên. Muốn phiên âm chuẩn một tên cụ thể nên tra cứu riêng.
| Chữ cái | Jamo Hàn gần giống âm (chép) | Mã U+ |
|---|---|---|
| A | U+314F | |
| B | U+3142 | |
| C | U+314A | |
| D | U+3137 | |
| E | U+3154 | |
| F | U+314D | |
| G | U+3131 | |
| H | U+314E | |
| I | U+3163 | |
| J | U+3148 | |
| K | U+314B | |
| L | U+3139 | |
| M | U+3141 | |
| N | U+3134 | |
| O | U+3157 | |
| P | U+314D | |
| Q | U+314B | |
| R | U+3139 | |
| S | U+3145 | |
| T | U+314C | |
| U | U+315C | |
| V | U+3142 | |
| W | U+3147 | |
| X | U+3145 | |
| Y | U+3151 | |
| Z | U+3148 |
Bảng từ Hàn Quốc chọn lọc theo nghĩa
10 từ Hàn Quốc phổ biến hay dùng để trang trí tên, kèm nghĩa và cách đọc (La tinh hoá). Nhóm theo chủ đề: tình cảm, hoàng gia, thiên nhiên.
| Chữ Hàn (chép) | Nghĩa | Cách đọc | Nhóm |
|---|---|---|---|
| tình yêu | sarang | Tình yêu, tình cảm | |
| thiên thần | cheonsa | Tình yêu, tình cảm | |
| hạnh phúc | haengbok | Tình yêu, tình cảm | |
| bạn thân | chingu | Tình yêu, tình cảm | |
| vua | wang | Hoàng gia, quyền lực | |
| nữ hoàng | yeowang | Hoàng gia, quyền lực | |
| công chúa | gongju | Hoàng gia, quyền lực | |
| hoàng tử | wangja | Hoàng gia, quyền lực | |
| ngôi sao | byeol | Thiên nhiên | |
| mặt trăng | dal | Thiên nhiên | |
| gió | baram | Thiên nhiên | |
| giấc mơ | kkum | Thiên nhiên |
60 tên mẫu ghép chữ Hàn Quốc
Cột «Thử trong game/MXH» ghi «chưa thử» cho tới khi đội ngũ dán thử thật kèm máy, phiên bản, ngày.
Từ Hàn đặt trước tên
| Tên ghép (chép) | Kí tự | Byte | Thử trong game/MXH |
|---|---|---|---|
| 7 | 11 | chưa thử | |
| 6 | 10 | chưa thử | |
| 7 | 11 | chưa thử | |
| 8 | 12 | chưa thử | |
| 5 | 7 | chưa thử | |
| 6 | 10 | chưa thử | |
| 7 | 11 | chưa thử | |
| 7 | 11 | chưa thử | |
| 4 | 6 | chưa thử | |
| 5 | 7 | chưa thử | |
| 8 | 12 | chưa thử | |
| 5 | 7 | chưa thử | |
| 6 | 10 | chưa thử | |
| 7 | 11 | chưa thử | |
| 8 | 12 | chưa thử | |
| 6 | 10 | chưa thử | |
| 5 | 7 | chưa thử | |
| 7 | 11 | chưa thử | |
| 7 | 11 | chưa thử | |
| 6 | 10 | chưa thử |
Từ Hàn đặt sau tên
| Tên ghép (chép) | Kí tự | Byte | Thử trong game/MXH |
|---|---|---|---|
| 7 | 11 | chưa thử | |
| 5 | 7 | chưa thử | |
| 7 | 11 | chưa thử | |
| 8 | 12 | chưa thử | |
| 6 | 10 | chưa thử | |
| 5 | 7 | chưa thử | |
| 6 | 8 | chưa thử | |
| 7 | 11 | chưa thử | |
| 4 | 6 | chưa thử | |
| 6 | 10 | chưa thử | |
| 8 | 12 | chưa thử | |
| 6 | 10 | chưa thử | |
| 6 | 10 | chưa thử | |
| 6 | 8 | chưa thử | |
| 8 | 12 | chưa thử | |
| 6 | 10 | chưa thử | |
| 6 | 10 | chưa thử | |
| 6 | 8 | chưa thử | |
| 6 | 8 | chưa thử | |
| 6 | 10 | chưa thử |
Tên ghép kèm emoji trang trí
| Tên ghép kèm emoji (chép) | Kí tự | Byte | Thử trong game/MXH |
|---|---|---|---|
| 9 | 16 | chưa thử | |
| 8 | 14 | chưa thử | |
| 9 | 16 | chưa thử | |
| 9 | 13 | chưa thử | |
| 8 | 15 | chưa thử | |
| 8 | 15 | chưa thử | |
| 9 | 16 | chưa thử | |
| 8 | 12 | chưa thử | |
| 6 | 11 | chưa thử | |
| 8 | 14 | chưa thử | |
| 9 | 14 | chưa thử | |
| 8 | 15 | chưa thử | |
| 8 | 15 | chưa thử | |
| 9 | 15 | chưa thử | |
| 10 | 17 | chưa thử | |
| 7 | 11 | chưa thử | |
| 8 | 15 | chưa thử | |
| 9 | 16 | chưa thử | |
| 9 | 16 | chưa thử | |
| 7 | 11 | chưa thử |
Emoji và kaomoji hay ghép kèm tên kiểu Hàn
Phong cách tên kiểu Hàn (idol, dễ thương) thường ghép thêm emoji hoặc kaomoji ở đầu/cuối tên thay vì chỉ dùng chữ Hàn; 11 kí hiệu dưới đây là lựa chọn phổ biến.
| Kí hiệu (chép) | Loại |
|---|---|
| emoji trang trí | |
| emoji trang trí | |
| emoji trang trí | |
| emoji trang trí | |
| emoji trang trí | |
| emoji trang trí | |
| kaomoji trang trí | |
| kaomoji trang trí | |
| kaomoji trang trí | |
| kaomoji trang trí | |
| kaomoji trang trí |
Chữ Hàn Quốc dùng được ở đâu
Hangul thuộc khối Unicode riêng, hầu hết ô nhập tên chấp nhận Unicode cơ bản đều hiển thị được, nhưng một số game lọc riêng theo bảng chữ cái Latin/Việt và có thể chặn hoặc hiện ô vuông. Luôn dán thử ở màn hình đổi tên trước khi dùng cho tên chính.
Gửi kí hiệu, tên của bạn
Bạn đã thử một tên ghép chữ Hàn trong game/MXH và thấy nhận, bị cắt hay ra ô vuông? Gửi qua trang liên hệ của CacKiTuDacBiet.net kèm ảnh chụp màn hình, tên máy và ngày thử. Mẫu được đội ngũ duyệt sẽ thêm vào bảng kèm ngày.
Câu hỏi thường gặp
Bảng A-Z ghép jamo có phải cách viết tên tiếng Hàn chuẩn không?
Không. Đây chỉ là jamo có âm gần giống để trang trí, không phải quy tắc phiên âm chính thức. Muốn phiên âm chuẩn một tên cụ thể sang tiếng Hàn nên tra cứu nguồn chuyên về ngôn ngữ học.
Chữ Hàn Quốc có dùng được trong Free Fire, Liên Quân không?
Phần lớn game hỗ trợ Unicode mở rộng nên hiển thị được, nhưng nên dán thử trước vì mỗi game có thể lọc khác nhau.
Vì sao chỉ có 10 từ Hàn Quốc trong bảng nghĩa?
Trang chỉ chọn những từ phổ biến, có nghĩa và cách đọc đã xác minh để tránh ghi sai; danh sách sẽ bổ sung dần khi có thêm từ đã kiểm chứng.

Xem thêm kiểu chữ khác ở Tạo tên game của CacKiTuDacBiet.net.
Đội ngũ CacKiTuDacBiet.net · cập nhật 22/10/2026.
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!